phang phác

phang phác

Bản vẽ này chỉ mới phác thảo một cách phang phác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vẽ, phác họa một cách nhanh chóng sơ lược: "phang phác" chỉ hành động vẽ hoặc ghi lại những nét chính, tổng thể của một sự vật, hình ảnh một cách vội vàng, không chi tiết, thường để làm cơ sở cho việc hoàn thiện sau này.
    • Diễn tả một cách đại khái, không cụ thể: "phang phác" cũng được dùng để nói về việc trình bày ý tưởng, kế hoạch một cách sơ sài, chưa sự đầu kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Họa sĩ chỉ phang phác vài nét trên giấy trước khi vẽ bức tranh chính. (Họa sĩ vẽ sơ lược vài nét trên giấy trước khi vẽ bức tranh hoàn chỉnh.)
    • Anh ấy phang phác ý tưởng cho dự án mới trong vài phút. (Anh ấy trình bày ý tưởng một cách đại khái cho dự án mới trong vài phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phang phác ra": diễn tả việc vẽ hoặc tạo ra một bản phác thảo.

    • ấy phang phác ra hình dáng ngôi nhà mơ ước. ( ấy phác họa sơ lược hình dáng ngôi nhà mơ ước.)
  • "phang phác qua": chỉ việc làm một cách nhanh chóng, lướt qua.

    • Chúng tôi chỉ phang phác qua kế hoạch, chưa thời gian bàn chi tiết. (Chúng tôi chỉ trình bày sơ lược kế hoạch, chưa thời gian thảo luận chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Phác (động từ): vẽ, ghi lại những nét chính, sơ lượctừ gốc của "phang phác".

    • Phác thảo bức chân dung. (Vẽ nét chính của bức chân dung.)
  • Phác họa (động từ): vẽ hoặc mô tả sơ lược, tương tự "phang phác" nhưng thường dùng trong nghệ thuật hơn.

    • Phác họa phong cảnh bằng vài nét bút. (Vẽ sơ lược phong cảnh bằng vài nét bút.)
Từ đồng nghĩa
  • Phác thảo: vẽ hoặc ghi lại một cách sơ lược, chưa hoàn chỉnh.
  • Sơ lược: diễn tả một cách đại khái, không chi tiết.
  • Nét chính: những đường nét tổng thể, quan trọng nhất.
Thành ngữ liên quan
  • Phác họa ý tưởng: diễn tả việc trình bày sơ lược một ý tưởng.
    • Trước khi bắt đầu, hãy phác họa ý tưởng để mọi người cùng hiểu. (Trước khi bắt đầu, hãy trình bày sơ lược ý tưởng để mọi người cùng hiểu.)

Từ chứa "phang phác"